lụng thụng

Học thuật
Thân thiện
lụng thụng

Quần áo lụng thụng khiến cậu bé trông như mặc đồ của người lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng thùng thình, không vừa vặn: Dùng để miêu tả trang phục quá rộng so với người mặc, khiến xệ xuống, phồng lên hoặc vận động không gọn gàng.
    • Không gọn gàng, thiếu tươm tất: Có thể dùng với nghĩa rộng hơn để chỉ sự thiếu ngăn nắp, chậm chạp trong dáng vẻ hoặc phong cách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu mặc chiếc áo của anh trai, trông rất lụng thụng. (Cậu mặc chiếc áo của anh trai, trông rất rộng thùng thình.)
    • Bộ quần áo mới may bị lụng thụng, cần phải sửa lại cho vừa người. (Bộ quần áo mới may bị rộng, cần phải sửa lại cho vừa người.)
    • Dáng đi lụng thụng của anh ấy khiến mọi người dễ nhận ra. (Dáng đi chậm chạp, không gọn gàng của anh ấy khiến mọi người dễ nhận ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lụng thà lụng thụng": hình thức láy toàn bộ, nhấn mạnh hơn mức độ rộng thùng thình, thiếu gọn gàng.
    • Chiếc áo mưa ấy lụng thà lụng thụng, mặc vào chẳng tiện nào. (Chiếc áo mưa ấy rộng thùng thình quá mức, mặc vào chẳng tiện nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Lùng thùng: Từ gốc, có nghĩa tương tự như "lụng thụng". "Lụng thụng" thường được coi biến thể phổ biến hơn.
    • Áo dài lùng thùng / lụng thụng không còn hợp thời trang nữa. (Áo dài rộng thùng thình không còn hợp thời trang nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Thùng thình: Chỉ sự rộng lớn, phồng ra (thường dùng cho quần áo).
  • Xộc xệch: Chỉ sự không ngay ngắn, không chỉnh tề (có thể dùng cho trang phục hoặc vẻ ngoài).
Từ trái nghĩa
  • sát: Ôm khít vào cơ thể.
  • Vừa vặn: kích thước phù hợp hoàn hảo.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, chỉnh tề.
lụng thụng

Quần áo lụng thụng khiến cậu bé trông như mặc đồ của người lớn.

  1. Nh. Lùng thùng: Quần áo lụng thụng.

Từ chứa "lụng thụng"